![]() |
| TẠO BẰNG ADOBE ILLUSTRATOR |
![]() |
| CHỈNH SỬA BẰNG PHOTOSHOP |
![]() |
| ẢNH GỐC |
![]() |
| TẠO BẰNG ADOBE ILLUSTRATOR |
![]() |
| SỬA MÀU BẰNG PHOTOSHOP |
![]() |
| SỬA MÀU BẰNG PHOTOSHOP |
STT
|
Quốc gia
|
Thủ đô
|
Diện tích (km2)
|
Dân số
(năm 2008)
|
Tiền tệ
|
Ngôn ngữ chính thức
|
Ngày
kết nạp
|
1
|
Brunei
|
Bandar Seri Begawan
|
5.765
|
401.890 (2011)
|
Brunei dollar
(BND)
|
Malay
|
07/01/1984
|
2
|
Cambodia
|
Phnom Penh
|
181.035
|
13.388.910 (2008)
|
Cambodian riel (KHR)
|
Khmer
|
30/04/1999
|
3
|
Indonesia
|
Jakarta
|
1.904.569
|
237.556.363 (2010)
|
Indonesian rupiah (IDR, Rp)
|
Indonesian
|
08/08/1967
|
4
|
Laos
|
Vientiane
|
236.800
|
6.477.211
|
Lao kip (LAK)
|
Lao
|
23/07/1997
|
5
|
Malaysia
|
Kuala Lumpur
|
329.847
|
27.565.821
|
Malaysian ringgit (MYR, RM)
|
Malay
|
08/08/1967
|
6
|
Myanmar
|
Naypyidaw
|
676.578
|
58.840.000 (2010)
|
Myanmar kyat (MMK, K)
|
Burmese
|
23/07/1997
|
7
|
Philippines
|
Manila
|
300.000
|
101.833.938 (2011)
|
Philippine peso (PHP)
|
Filipino, English
|
08/08/1967
|
8
|
Singapore
|
Singapore
|
707.1
|
5.076.700(2010)
|
Singapore dollar (SGD)
|
Malay, Mandarin, English, Tamil
|
08/08/1967
|
9
|
Thailand
|
Bangkok
|
531,115
|
66.720.153 (2011)
|
Thai baht (THB)
|
Thai
|
08/08/1967
|
10
|
Vietnam
|
Hanoi
|
331.690
|
90.549.390 (2011)
|
Vietnamese đồng (VND)
|
Vietnamese
|
28/07/1995
|
| Country | GNP (triệu USD) | |
|---|---|---|
| 1 | Hoa Kỳ | 10.945.792 |
| 2 | Nhật Bản | 4.389.791 |
| 3 | Đức | 2.084.631 |
| 4 | Anh | 1.680.300 |
| 5 | Pháp | 1.523.025 |
| 6 | Trung Quốc | 1.417.301 |
| 7 | Ý | 1.242.978 |
| 8 | Ca-na-đa | 756.770 |
| 9 | Tây Ban Nha | 698.208 |
| 10 | Mexico | 637.159 |
| Nguồn: Ngân hàng Thế giới [1] | ||
Đây là top 9 nhà nghỉ hostel giá rẻ tại Đà Nẵng tuyệt vời, xứng đáng nhất mà mình đã chọn ra cho kế hoạch "xách balo lên và đi" ...